Brazilian Serie B
Londrina PR
Londrina PR
05:30
16/09/2026
Ponte Preta
Ponte Preta
Bình luận viên: Phát sóng chính thức

Bình luận trực tiếp

Chưa có thống kê.

Phong độ đội bóng

5 trận gần nhất
Londrina PR
Esporte Clube Juventude
02/09 · Sân nhà
D 0-0
Ceara
23/08 · Sân khách
L 1-2
Atletico Clube Goianiense
19/08 · Sân nhà
D 0-0
Sport Club do Recife
15/08 · Sân khách
L 1-2
Goias Esporte Clube
11/08 · Sân khách
L 0-1
0M 2S 3K Bàn thắng: 2/5
Ponte Preta
America MG
31/08 · Sân khách
L 0-2
Avaí FC
24/08 · Sân nhà
L 0-2
Vila Nova
20/08 · Sân khách
L 0-6
Nautico (PE)
15/08 · Sân nhà
D 1-1
Ceara
08/08 · Sân khách
L 0-2
0M 1S 4K Bàn thắng: 1/13

Lịch sử đối đầu

19/05/26
Ponte Preta
1 - 4
Londrina PR
26/10/25
Ponte Preta
2 - 0
Londrina PR
19/10/25
Londrina PR
0 - 0
Ponte Preta
31/08/25
Ponte Preta
1 - 0
Londrina PR
26/08/23
Ponte Preta
1 - 0
Londrina PR
15/05/23
Londrina PR
3 - 0
Ponte Preta
24/09/22
Londrina PR
0 - 2
Ponte Preta
12/06/22
Ponte Preta
1 - 2
Londrina PR

Bảng xếp hạng giải đấu

Vị trí Câu lạc bộ M MN S K GM GK SG Điểm Phong độ Đối thủ
1
Vila Nova
Vila Nova VIL
14 8 4 2 22 15 +7 28
T H T T T
2
Sao Bernardo
Sao Bernardo SAO
14 7 4 3 20 11 +9 25
H T H T B
3
Sport Club do Recife
Sport Club do Recife SPO
14 6 7 1 17 9 +8 25
B B T B T
4
Gremio Novorizontino
Gremio Novorizontino GRE
14 6 6 2 22 13 +9 24
T T T H T
Botafogo SP
5
Esporte Clube Juventude
Esporte Clube Juventude ESP
14 6 4 4 14 8 +6 22
T H T T T
6
Operario Ferroviario PR
Operario Ferroviario PR OPE
14 6 4 4 18 17 +1 22
T H T B B
CRB AL
7
Fortaleza
Fortaleza FOR
14 6 4 4 16 15 +1 22
T H T H T
Avaí FC
8
Criciuma
Criciuma CRI
13 5 6 2 15 11 +4 21
T B B H T
9
Nautico (PE)
Nautico (PE) NAU
14 6 2 6 21 18 +3 20
H T T H T
America MG
10
Cuiaba
Cuiaba CUI
14 4 7 3 9 7 +2 19
B T H T T
11
Athletic Club
Athletic Club ATH
14 4 7 3 15 15 0 19
B T B B B
12
Goias Esporte Clube
Goias Esporte Clube GOI
14 5 3 6 13 21 -8 18
T H T B B
13
Atletico Clube Goianiense
Atletico Clube Goianiense ATL
14 4 6 4 16 16 0 18
T T H T B
Ceara
14
Ceara
Ceara CEA
14 4 5 5 15 16 -1 17
T B T B B
Atletico Clube Goianiense
15
Botafogo SP
Botafogo SP BOT
14 4 4 6 14 13 +1 16
B B H T T
Gremio Novorizontino
16
CRB AL
CRB AL CRB
14 4 4 6 23 24 -1 16
T B T H T
Operario Ferroviario PR
17
Londrina PR
Londrina PR LON
14 4 2 8 17 22 -5 14
T B H T B
18
Avaí FC
Avaí FC AVA
14 3 4 7 15 20 -5 13
B B T T T
Fortaleza
19
Ponte Preta
Ponte Preta PON
14 2 2 10 10 27 -17 8
B B B H T
20
America MG
America MG AME
13 1 3 9 10 24 -14 6
B T B B B
Nautico (PE)
T = Thắng H = Hòa B = Thua

Trận đấu liên quan

Xem tất cả
MP
LIVE
Malawi Premier League
Logo Dedza Dynamos
Dedza Dynamos
00
Logo Mitundu Baptist
Mitundu Baptist
UY
LIVE
UEFA Youth League
Logo Paris Saint Germain U19
Paris Saint Germain U19
00
Logo Slovan Bratislava U19
Slovan Bratislava U19
Azerbaijan First Division
LIVE
Azerbaijan First Division
Logo Shahdagh Qusar
Shahdagh Qusar
00
Logo Karvan Evlakh
Karvan Evlakh
HK U22L
LIVE
HK U22L
Logo Hong Kong FC U22
Hong Kong FC U22
00
Logo Kowloon City U22
Kowloon City U22
HK U22L
LIVE
HK U22L
Logo Eastern U22
Eastern U22
00
Logo Kitchee U22
Kitchee U22
FIFA U20 Women's World Cup
LIVE
FIFA U20 Women's World Cup
Logo Ghana U20 Women
Ghana U20 Women
00
Logo South Korea U20 Women
South Korea U20 Women
FIFA U20 Women's World Cup
LIVE HOT
FIFA U20 Women's World Cup
Logo Italy U20 Women
Italy U20 Women
00
Logo New Zealand U20 Women
New Zealand U20 Women
Tanzanian Premier League
LIVE
Tanzanian Premier League
Logo Mashujaa FC
Mashujaa FC
00
Logo Singida Black Stars
Singida Black Stars

Dự đoán tỷ số

Ai sẽ giành chiến thắng?

Xem Trực Tiếp Londrina PR vs Ponte Preta

Xem trực tiếp Londrina PR vs Ponte Preta tại Brazilian Serie B (16/09/2026 05:30). Score808 cung cấp link xem bóng đá miễn phí chất lượng HD đầy đủ tỉ số trực tiếp, đội hình ra sân, thống kê trận đấu đến lịch sử đối đầu của hai đội — tất cả trong một trang, nhanh và ổn định.

Theo dõi diễn biến tỉ số Londrina PR gặp Ponte Preta theo thời gian thực, mô phỏng trận đấu, dự đoán tỉ số cùng bảng xếp hạng giải đấu mới nhất. Đừng bỏ lỡ trận cầu hấp dẫn này, chỉ có tại Score808.