English National League
Scunthorpe United
Scunthorpe United
21:00
26/09/2026
Hartlepool United
Hartlepool United
Bình luận viên: Phát sóng chính thức

Bình luận trực tiếp

Chưa có thống kê.

Phong độ đội bóng

5 trận gần nhất
Scunthorpe United
Boreham Wood
17/09 · Sân nhà
L 1-2
Sutton United
12/09 · Sân khách
W 2-0
Nottingham Forest U21
09/09 · Sân nhà
W 2-1
Harrogate Town
05/09 · Sân nhà
L 0-2
Carlisle United
31/08 · Sân khách
L 2-4
2M 0S 3K Bàn thắng: 7/9
Hartlepool United
Worthing
19/09 · Sân nhà
L 1-3
Altrincham
17/09 · Sân khách
L 1-2
Kidderminster Harriers
12/09 · Sân khách
L 0-2
Everton U21
09/09 · Sân nhà
L 0-1
Woking
05/09 · Sân nhà
W 1-0
1M 0S 4K Bàn thắng: 3/8

Lịch sử đối đầu

03/04/26
Scunthorpe United
0 - 0
Hartlepool United
26/12/25
Hartlepool United
1 - 2
Scunthorpe United
31/07/24
Hartlepool United
2 - 1
Scunthorpe United
30/04/22
Scunthorpe United
1 - 1
Hartlepool United
11/12/21
Hartlepool United
0 - 0
Scunthorpe United
30/07/16
Hartlepool United
0 - 1
Scunthorpe United
22/07/15
Hartlepool United
0 - 4
Scunthorpe United
01/02/14
Hartlepool United
0 - 0
Scunthorpe United

Bảng xếp hạng giải đấu

Vị trí Câu lạc bộ M MN S K GM GK SG Điểm Phong độ Đối thủ
1
Boreham Wood
Boreham Wood BOR
8 6 2 0 19 10 +9 20
T H T T T
2
AFC Fylde
AFC Fylde AFC
8 5 2 1 19 11 +8 17
T T H T T
3
Southend United
Southend United SOU
8 5 2 1 17 11 +6 17
H T T H T
4
Kidderminster Harriers
Kidderminster Harriers KID
8 5 2 1 13 7 +6 17
T T T H T
5
Harrogate Town
Harrogate Town HAR
8 5 1 2 19 12 +7 16
B B T T T
6
Aldershot Town
Aldershot Town ALD
8 4 3 1 10 6 +4 15
T T T H T
7
Sutton United
Sutton United SUT
8 5 0 3 9 9 0 15
T T B B B
8
Forest Green Rovers
Forest Green Rovers FOR
8 4 1 3 12 11 +1 13
H T T T B
9
Halifax Town
Halifax Town HAL
8 4 0 4 13 10 +3 12
T T T B T
10
Yeovil Town
Yeovil Town YEO
8 3 3 2 14 13 +1 12
H T B B T
11
Hornchurch
Hornchurch HOR
8 4 0 4 10 12 -2 12
T B B B T
12
Worthing
Worthing WOR
8 3 2 3 14 14 0 11
H T H T B
13
Eastleigh
Eastleigh EAS
8 3 2 3 10 10 0 11
H T B H T
14
Carlisle United
Carlisle United CAR
8 2 4 2 16 13 +3 10
T H T B T
15
Hartlepool United
Hartlepool United HAR
7 3 0 4 5 6 -1 9
B B B T B
16
Altrincham
Altrincham ALT
7 3 0 4 8 13 -5 9
T T B T T
17
Woking
Woking WOK
8 2 2 4 10 12 -2 8
T T B H T
18
Boston United
Boston United BOS
8 2 2 4 10 12 -2 8
T B H T B
19
Wealdstone FC
Wealdstone FC WEA
8 2 2 4 10 13 -3 8
B B T B T
20
Scunthorpe United
Scunthorpe United SCU
8 2 1 5 11 14 -3 7
B B T B B
21
Barrow
Barrow BAR
8 1 3 4 10 12 -2 6
H T T H T
22
Tamworth
Tamworth TAM
8 1 2 5 14 22 -8 5
B B H T B
23
Gateshead
Gateshead GAT
8 1 1 6 5 14 -9 4
B B H T B
24
Solihull Moors
Solihull Moors SOL
8 1 1 6 8 19 -11 4
T B H T B
T = Thắng H = Hòa B = Thua

Trận đấu liên quan

Xem tất cả
IM
LIVE
India Mumbai Super Division
Logo Iron Born FC U19
Iron Born FC U19
01
Logo Mumbai Dynamos FC
Mumbai Dynamos FC
MP
LIVE
MSG PM Cup
Logo New Caledonia
New Caledonia
00
Logo Solomon Islands
Solomon Islands
Hangzhou "Qianchao Cup" International Youth Football Invitationa
LIVE
Hangzhou "Qianchao Cup" International Youth Football Invitationa
Logo Chongqing Youth Training U15
Chongqing Youth Training U15
00
Logo Jiangsu U15
Jiangsu U15
IB
LIVE
Indian Bangalore Super Division
Logo FC Agniputhra
FC Agniputhra
00
Logo South United
South United
JF
LIVE HOT
Japanese Football League
Logo Okinawa SV
Okinawa SV
00
Logo FC Tiamo Hirakata
FC Tiamo Hirakata
IF
LIVE
International Friendly
Logo Japan U17
Japan U17
00
Logo New Zealand U17
New Zealand U17

Dự đoán tỷ số

Ai sẽ giành chiến thắng?

Xem Trực Tiếp Scunthorpe United vs Hartlepool United

Xem trực tiếp Scunthorpe United vs Hartlepool United tại English National League (26/09/2026 21:00). Score808 cung cấp link xem bóng đá miễn phí chất lượng HD đầy đủ tỉ số trực tiếp, đội hình ra sân, thống kê trận đấu đến lịch sử đối đầu của hai đội — tất cả trong một trang, nhanh và ổn định.

Theo dõi diễn biến tỉ số Scunthorpe United gặp Hartlepool United theo thời gian thực, mô phỏng trận đấu, dự đoán tỉ số cùng bảng xếp hạng giải đấu mới nhất. Đừng bỏ lỡ trận cầu hấp dẫn này, chỉ có tại Score808.